Báo giá xây dựng nhà phần thô

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI KIẾN TRÚC XÂY DỰNG ĐỨC TÍN
ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG PHẦN THÔ + NHÂN CÔNG HOÀN THIỆN

 

XÂY DỰNG PHẦN THÔ + NHÂN CÔNG HOÀN THIỆN NHÀ PHỐ Tổng diện tích sàn > 350m2 
3.700.000đ/m2
Tổng diện tích sàn từ (300m2 - 350m2)
3.800.000đ/m2
Tổng diện tích sàn từ (250m2 - 300m2)
3.900.000đ/m2
Công trình có tổng diện tích sàn < 250m2: Báo giá trực tiếp theo quy mô
BIỆT THỰ Tổng diện tích sàn > 350m2  3.900.000đ/m2 Tổng diện tích sàn từ(300m2 - 350m2)
4.000.000đ/m2
Tổng diện tích sàn từ (250m2 - 300m2)
4.100.000đ/m2
 
Đơn giá xây dựng phần thô áp dụng cho nhà có các điều kiện sau:
  • Đơn giá được áp dụng tại khu vực TpHCM
  • Nhà ở tỉnh: +3-10% hoặc hơn tùy theo khoảng cách và đơn giá vật tư địa phương
  • Đơn giá tính trên diện tích Xây Dựng theo Hệ số
  • Đơn giá trên chưa bao gồm ép cọc, phương án chống lỡ sạt thành (nếu có)
  • Nhà có diện tích tối thiểu 60m2/ sàn xây dựng và tối đa 2WC/ sàn xây dựng
  • Đối với công trình hai mặt tiền, nhà ở kết hợp cho thuê, biệt thự, khách sạn 1 đến 2 sao, …được báo giá trực tiếp theo quy mô.
I. Xây dựng Phần Thô: (Bao gồm Nhân công & Vật Tư)
  1. Tổ chức mặt bằng thi công
  2. Bố trí văn phòng tạm, cổng, tường rào, kho bãi, nhân công
  3. Đào móng, thi công cốt pha, cốt thép, đổ bê tông móng từ đầu cọc ép/ cọc khoan nhồi trở lên.
  4. Xây công trình ngầm như: bể tự hoại, bể nước ngầm, hố ga bằng gạch thẻ.
  5. Thi công cốt pha, cốt thép, đổ bê tông bằng máy trộn tại chỗ hoặc bê tông thương phẩm hệ thống đà giằng, đà kiềng, dầm, cột, sàn... tất cả các tầng, sân thượng và mái. Lợp mái ngói (nếu có).
  6. Xây và tô trát đúng tiêu chuẩn tất cả các tường bao che, tường ngăn phòng, hộp gen kỹ thuật bằng gạch ống. (không tô trần và các vị trí ốp đá granit)
  7. Thi công cốt pha, cốt thép, đổ bê tông bản cầu thang theo thiết kế và xây bậc thang bằng gạch thẻ.
  8. Thi công lắp đặt hệ thống ống luồn đấu nối cho dây điện, dây điện thoại, cáp truyền hình âm tường.
  9. Thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát thoát nước nóng lạnh âm tường 
  10. Thi công chống thấm sàn mái, sân thượng, ban công, láng vữa bảo vệ các khu vực chống thấm
  11. Thi công hệ thống cọc đồng tiếp địa

Qúy khách click vào: QUY TRÌNH THI CÔNG XÂY DỰNG ĐỨC TÍN để xem chi tiết

Vật Tư sử dụng trong phần thô

II. Xây dựng Phần Hoàn Thiện: (Không bao gồm Vật Tư)
Stt Hạng mục nhà thầu chỉ cung cấp nhân công Vật tư hoàn thiện CĐT cung cấp
1 Nhân công ốp lát gạch (bề mặt sàn các tầng và nhà vệ sinh).
  • Gạch ốp lát các loại (trường hợp lót gạch nền bằng gạch thẻ giả gỗ +40.000đ nhân công/ m2)
  • Keo dán gạch, keo chà joint 
2 Nhân công thi công sơn nước (trét xả mattit, sơn lót và hoàn thiện).
  • Vật tư Sơn, cọ, rulo, giấy nhám…
3 Nhân công thi công hệ thống cấp thoát nước nóng lạnh. Lắp đặt thiết bị vệ sinh
  • Vật tư cấp nước nóng-lạnh (ống, co, tê…)
  • Vật tư thoát nước thải (ống, co, tê...)
  • Các thiết bị vệ sinh (lavabo, bồn cầu, vòi sen, phụ kiện).
4 Nhân công thi công hệ thống điện, điện nhẹ. Lắp đặt thiết bị chiếu sáng
  • Dây điện cấp nguồn ổ cắm, công tắc từ tủ tầng tới điểm cuối ổ cắm, đèn
  • Các thiết bị điện (công tắc, ổ cắm, tủ điện, MCB, đèn chiếu sáng)
  • Các thiết bị điện nhẹ (modem, bộ phát wifi...)
5 Vệ sinh cơ bản công trình khi bàn giao
  •  Vệ sinh công nghiệp.

 

III. Các hạng mục khác không nằm trong báo giá hoàn thiện: (CĐT sẽ thực hiện bao gồm cả nhân công & vật tư)

1. Thạch cao trang trí trần, tường 6. Hệ thống ống đồng máy lạnh 11. Vật liệu hoàn thiện trang trí tường ngoài sơn nước
2. Lan can cầu thang, vách kính. 7. Hệ thống camera quan sát, chống trộm, chống cháy 12. Đèn chùm trang trí, đèn trụ cổng, đèn chiếu tranh
3. Đá granite, mable cho cầu thang, tường. 8. Hệ thống điện thông minh, năng lượng mặt trời 13 Các thiết bị gia dụng (máy lạnh, máy giặt, bếp, hút khói…)
4. Lắp dựng cửa nhôm, cửa nhựa lõi thép 9. Các thiết bị nội thất (giường, tủ, kệ, bếp, vv…) 14. Các loại sơn khác ngoài sơn nước như: sơn dầu, sơn gai
5. Cửa cuốn, cửa kéo 10. Sân vườn, tiểu cảnh 15. Phào chỉ mặt ngoài, trong nhà các kiểu



 

GHI CHÚ:

*** Hệ số xây dựng bất lợi

  1. Hệ số công trình cao tầng (có trên 5 sàn tầng): +5%/sàn tầng
  2. Nhà có mật độ xây dựng cao, nhiều WC, khách sạn: tính thêm +10%/sàn.
  3. Đối với công trình có diện tích nhỏ, trong hẻm nhỏ, hẻm sâu hoặc trong khu vực chợ: +5-20% tùy thực tế
  4. Nhà có thang máy: 15 triệu/ sàn tầng (bao gồm hố BIT và nóc thang)
  5. Hệ số công trình cao tầng (từ sàn thứ 5 trở lên): +5%/sàn tầng tăng thêm
  6. Nhà có bản thang gấp giấy tính: +10triệu/ tầng
  7. Nhà có hơn một mặt tiền: +150,000đ/m2 cho mỗi mặt tiền thêm (hoặc tùy chỉnh giảm tùy vào điều kiện thi công và kiến trúc)
  8. Nhà có kiến trúc cổ điển, bán cổ điển: +100,000đ/m2 (chưa bao gồm phào chỉ, các chi tiết trang trí phần hoàn thiện

*** Cách tính hệ số xây dựng tham khảo:


  1. Hệ số móng:
    • Móng cọc không đổ Beton sàn trệt: 30%
    • Móng cọc có đổ Beton sàn trệt: 50%
    • Móng Băng, Móng Bè không đổ beton nền trệt:  50%
    • Móng Băng, Móng Bè có đổ beton nền trệt:  65%
  2.  Tầng Hầm: (tính riêng với phần móng): Độ sâu hầm đo từ đáy sàn tầng hầm lên cote vỉa hè, nếu các thiết kế có vách hầm đổ bê tông lên tới tầng trệt thì cao độ tính bằng độ cao sàn tầng hầm.
    • Bán hầm sâu dưới 0.8m: tính 130%
    • Hầm sâu 0.8m - 1.4m: tính 150%
    • Hầm sâu 1.4m - 1.8m: tính 180%
    • Hầm sâu trên1.8m: tính 200%
  3.  Ô thông tầng:
    • Dưới 8m2 tính như sàn bình thường / Trên 8m2 tính 50~70%
  4. Ban công:
    • Tính 100% ban công kín và 50% ban công hở
  5. Mái Bê Tông bằng:
    • Tính 50% diện tích sàn mái bao gồm cả sê nô
  6. Mái Bê Tông dán ngói:  (bao gồm vì kèo chuyên dụng và mái ngói)
    • Tính 85% diện tích phẳng + hệ số nghiêng (thường là 30%)
  7. Mái Ngói với vì kèo chuyên dụng + ngói:
    • Tính 60% + hệ số nghiêng
  8. Mái Tole:
    • Tính 30% + hệ số nghiêng
  9. Sân Vườn:
    • Dưới 25m2 có đổ bê tông nền, có tường rào: 100%
    • Trên 25m2 không đổ bê tông nền, có tường rào: 70% hoặc tuỳ điều kiện
    • Trên 70m2 có tường rào: 50% hoặc tùy điều kiện